Logo Khoa SH-CNSH
Thông Tin nhân sự
QUÁCH NGÔ DIỄM PHƯƠNG

PGS. TS. QUÁCH NGÔ DIỄM PHƯƠNG

  • Phó Giáo sư. Tiến sĩ
  • Sinh học - Công nghệ Sinh học
  • qndphuong@hcmus.edu.vn

THÔNG TIN CHUNG / GENERAL INFORMATION

1. Họ và tên: QUÁCH NGÔ DIỄM PHƯƠNG

2. Ngày sinh:      01/10/1980                                                    

3. Nam/nữ: Nữ

4. Nơi đang công tác:

Trường/viện: Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Phòng/ Khoa: Khoa Sinh học- Công nghệ Sinh học

Bộ môn: Bộ môn Công nghệ Sinh học thực vật và Chuyển hóa Sinh học

Chức vụ:  Trưởng Bộ môn Công nghệ Sinh học Thực vật và Chuyển hoá sinh học

5. Liên lạc:

Địa chỉ

227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh

Email

qndphuong@hcmus.edu.vn 

Website

www.hcmus.edu.vn / https://fbb.hcmus.edu.vn/nhan-su9.html 

6. Thời gian công tác:

Thời gian

Nơi công tác

Chức vụ

Từ 2002 – 2006

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Nghiên cứu viên

2006-2007

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Trợ giảng

2007-Nay

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Giảng viên

7. Quá trình đào tạo:

Bậc đào tạo

Thời gian

Nơi đào tạo

Chuyên ngành

Tên luận án tốt nghiệp

Đại học

1998-2002

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Vi Sinh-Sinh Hóa

Khảo sát quy trình nhân giống in vitro Cây Dạ Yên Thảo Petunia

Thạc sỹ

2003- 2006

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Sinh hóa

Thu nhận hợp chất naphthoquinone từ cây Bắt ruồi Drosera indica L.

NCS

2006-2011

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM

Sinh hóa

Thu nhận hợp chất quinone có hoạt tính sinh học từ họ cây Drosera sp. bằng phương pháp nuôi cấy tế bào

Thực tập sinh

2009-2010

Roskilde University, Đan Mạch

Sinh học tế bào

Khảo sát hoạt tính của plumbagin lên vài dòng tế bào ung thư

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1. Full name: QUACH NGO DIEM PHUONG

2. Year of birth: 1980                                                    

3. Sex: Female

4. Administrative position: Department of Plant Biotechnology & Biotransformation, Head

5. Institution: University of Science, Vietnam National University, Ho Chi Minh City

6. Contact:

Address

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Email

qndphuong@hcmus.edu.vn 

Website

www.hcmus.edu.vn / https://fbb.hcmus.edu.vn/nhan-su9.html 

 

7. Qualification:

No.

Years

Academic Institutions

Major/ Specialty

Academic degree

1

9/1998-9/2002

University of Sciences, VNU, HCM

Biochemistry

Bachelor

2

9/2003-1/2006

University of Sciences, VNU, HCM

Biochemistry

Master

3

9/2008-9/2009

Roskile University, Denmark

Biochemistry

Trainee/PhD.
student

4

9/2006-11/2011

University of Sciences, VNU, HCM

Biochemistry

PhD.

5

1/2011-2/2011

University of Tsukuba & Institute of
Tropical Biology HCMCT

Molecular Biology

Trainee in
Molecular
Biology

6

2/2012-3/2012

Center for human resource
development of Vietnam Nation
University

Grant writing

 

Expert

 

7

3/2013-4/2013

Singapore Polytechnic International
Pte Ltd and Faculty of Information
Technology

CDIO framework for Re-thinking Engineering Education Viet  Nam

 

Expert

 

 

8. Professional experience:

No.

Years

 Institutions

Contact information

Position

1

1/2005-1/2006

VNU-HCMUS

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Rerearcher

2

1/2006-1/2007

VNU-HCMUS

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Teacher assistant

3

1/2007-Now

VNU-HCMUS

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Lecturer

4

9/2008-9/2009

Roskile University

Denmark

Trainee in
Biochemistry

5

2/2013-2022

VNU-HCMUS

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Vice Dean of Biology – Biotechnology Faculty

  6    2022 - 2025   VNU-HCMUS 227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City  Dean of Biology – Biotechnology Faculty

7

4/2014-Now

VNU-HCMUS

227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City

Head of Plant Biotechnology & Biotransformation

NGHIÊN CỨU / RESEARCH

 

1. Đề tài, dự án:

TT

Tên đề tài/dự án

Mã số &

cấp quản lý

Thời gian thực hiện

1

Nghiên cứu nuôi cấy mô sẹo và dịch huyền phù Cây Bắt ruồi Drosera indica L. nhằm thu nhận Plumbagin

Cấp Sở

2007-2008

2

Nghiên cứu phương pháp nhân sinh khối cây Cỏ ngọt Stevia rebaudiana Bertoni ứng dụng trong sản xuất 1 loại đường ít năng lượng Stevioside

T2008-47

Cấp Trường

2008-2009

3

Nuôi cấy dịch huyền phù cây Bèo đất Drosera burmanni Vahl để thu nhận 1 hợp chất Anthraquinone có hoạt tính sinh học.

B2009-18-24

Cấp ĐHQG

2009-2010

4

Nghiên cứu sự ra hoa trong ống nghiệm

Trọng điểm ĐHQG

2007

5

Nghiên cứu tạo rễ in viro cây Muồng Trâu (Cassia alata) cho mục tiêu thu nhận chrysophanol

B2011-18-20 Cấp ĐHQG

2011-2012

6

Nghiên cứu hoạt tính ức chế enzyme acetylcholinesterase và ba dòng tế bào ung thư từ lá hai loài bần (Sonneratia) và hai loài mắm (Avicennia) ở rừng ngập mặn Cần Giờ- thành phố Hồ Chí Minh.

Sở KHCN

2013-2015

7

Tìm kiếm các hoạt chất trong vài loài địa y Parmotrema, Roccella, Sticta, Lobaria có khả năng ức chế vài dòng tế bào ung thư

Nafosted

2014-2016

8

Nghiên cứ hoạt tính ức chế tyrosinase của cao ethanol từ một số thực vật trồng tự nhiên và sinh khối nuôi cấy in vitro

C2016-18-16. Cấp ĐHQG

2016-2018

9

Nghiên cứu rễ tơ cây Ké Hoa Đào (Urena lobata L.) nhằm thu nhận nguyên liệu sản xuất hoạt chất điều trị tiểu đường tuýp 2

Sở KHCN

2017-2019

10

Nghiên cứu hoạt tính sinh học và ứng dụng công nghệ led trong vi nhân giống loài địa tiễn Marchantia polymorpha

C2017-18-20, cấp ĐHQG

2017-2019

2. Các công trình đã công bố:

III. CÁC CÔNG TRÌNH  ĐÃ CÔNG BỐ

1. Sách

TT

Tên sách

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả/

đồng tác giả

Bút danh

1

Gíao trình Thực tập chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp

ĐH Quốc gia TP.HCM

2013

Bùi Văn Lệ, Quách Ngô Diễm Phương, Kiều Phương Nam, Cung Hoàng Phi Phượng

2. Các bài báo

2.1. Đăng trên tạp chí Quốc tế

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí,

trang đăng bài viết, năm xuất bản

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN

Điểm IF

1

Tuyen Pham Nguyen Kim1, Nga Vo Thi2, Phuong Tran Van3, Phuong Quach Ngo Diem4, Duong Ngo Thi Thuy3, Quang Ton That3, and Phung Nguyen Kim Phi3 (2013). Phytochemical constituents and determination of resveratrol from the root of Arachis hypogea L. American Journal of Plant Sciences.

 2158-2742

1.12

2

Thi-Hoai-Thu Nguyena, Huu-Viet-Thong Phamb, Nguyen-Kim-Tuyen Phamc, Ngo-Diem-Phuong Quachd, Khanitha Pudhome, Poul Erik Hansenf, Kim-Phi-Phung Nguyenb (2014). Chemical Constituents from Sonneratia ovata Backer and their in vitro Cytotoxicity and Acetylcholinesterase Inhibitory Activities. Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters Journal

Tạp chí quốc tế SCI-ex

2.42

 

 

 

 

3

Nguyen Thi My Hanh, Nguyen Kim Phi Phung, Quach Ngo Diem Phuong (2017). Studying on Tyrosinase Inhibition Activity of Some Vietnamese Folk Plants Aims to Use in Skin-Whitening Cosmetics. American Journal of Plant Sciences. 1319-1328

 2158-2742

1.12

4

Cao Minh Dai, Hoang Thi Thanh Minh, Vu Thi Bach Phuong, Quach Ngo Diem Phuong (2016). In vitro and Hydroponic Hairy root culture of Urena lobata to obtain α-glucosidase inhibitory materials. Bulletin of Enviromant, Pharmacology and Life Sciences, Vol 5 [11]: 72-80

2277-1808

0.9804

5

Quach Ngo Diem Phuong, Bui Lan Anh, Nguyen Kim Phi Phung, Bui Van Le, Ole Vang (2019). Screening and Isolating an anti-human epithelial colon cancer DLD-1 cells compound from Drosera indica L. – a rare herbal species in Vietnam. International Journal of Advances in Science Engineering and Technology.

2321-9009

6

Vu Thi Bach Phuong, Cao Minh Dai, Bui Lan Anh, Pham Thi Anh Hong, Quach Ngo Diem Phuong (2019). Mass propagation of Urena lobata L. hairy root possessing α-glucosidase inhibitory activity by using suitable culture conditions. Asian Journal of Plant Sciences 18: 131-138.

C2018-18-18

1812-5697

0.29 (Q3)

7

Tran Quoc Tan, Phan Ngo Hoang, Le Ngoc Vy, Bui Lan Anh, Duong Tan Nhut, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Improving in vitro Biomass and Evaluating α-glucosidase Inhibition Activity of Liverwort Marchantia polymoprha L. Asian Journal of Plant Sciences, 19:133-145.

C2017-18-20

1812-5697

0.29 (Q3)

8

Nguyen Thi My Hanh, Tran Quoc Tan, Bui Lan Anh, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Hairy root culture of White Mulberry (Morus alba L.) for a souce of tyrosinase inhibitors. Journal of Biological Research (Italy).

C2016-18-16

2284-0230

0.14 (Q4)

9

Minh Dai Cao, Thi Bach Phuong Vu, Thi Thanh Minh Hoang, Lan Anh Bui, Ngo Diem Phuong Quach (2020). Developing a Sufficient Protocol for the enhancement of α-glucosidase Inhibitory Activity by Urena lobata L. Aeroponic Hairy Roots Using Exogenous Factors, a Precursor, and an Elicitor. Plants 9,548.

Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh (DOST)

2223-7747

2.762 (Q1)

10

Tran Quoc Tan, Phan Ngo Hoang, Bui Lan Anh, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Biological activities of in vitro liverwort Marchantia polymorpha L. extracts. Notulae Botanicae Horti Agrobotanici Cluj-Napoca.

C2017-18-20

1842-4309

1.168 (Q2)

2.2. Đăng trên tạp chí trong nước

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí,

trang đăng bài viết, năm xuất bản

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN

Điểm IF

1

Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2007). Nhân giống in vitro Cây Bắt ruồi Drosera burmanni Vahl để thu nhận một hợp chất quinone có hoạt tính sinh học. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ. Tập 10, tháng 4/2007, trang 59-66.

1859-0128

2

Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Võ Thị Bích Nguyên, Bùi Văn Lệ (2010). Nghiên cứu nuôi cấy in vitro cây Cỏ Ngọt (Stevia rebaudiana) Bertoni và ảnh hưởng của Paclobutrazol lên sự tích lũy Stevioside, một loại đường không năng lượng dùng trong điều trị bệnh tiểu đường. Tạp chí Khoa học & Công nghệ, ĐH Công nghiệp Hà Nội. Số 2, trang 46-49.

1859-3585

3

Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Hoàng Thị Thu, Bùi Văn Lệ (2010). Nuôi cấy mô sẹo và dịch huyền phù tế bào cây Bèo đất Drosera burmanii Vahl cho mục tiêu thu nhận quinone. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP. HCM. Tập 13, trang 53-61.

1859-0128

4

Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Vỏ Thị Bích Thùy, Bùi Văn Lệ (2010). Thử nghiệm tăng sinh hàm lượng quinone trong cây Drosera burmanni VAHL in vitro bằng phương pháp sử dụng tác nhân cảm ứng (elicitor). Tạp chí Công Nghệ Sinh Học, vol.8, special number: 3B, pp. 1439-1444

1811-4989

5

Nguyễn Phan Cẩm Tú, Quách Ngô Diễm Phương, Lê Lâm Thảo Nguyên, Bùi Lan Anh, Bùi Văn Lệ. (2010). Nghiên cứu nuôi cấy dịch huyền phù cây Nhàu (Morinda Citrifolia L.) nhằm hướng tới mục tiêu tiêu thu nhận hợp chất anthraquinone. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam). Tập 48 (2A)

0866 708X

 

6

Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Lê Phi Yến, Nguyễn Kim Phi Phụng, Bùi Văn Lệ. (2011). Sàng lọc và thu nhận hợp chất có hoạt tính kháng oxy hóa từ dịch chiết cây Drosera indica L. nuôi cấy in vitro. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM, Tập 14, trang 30-37.

1859-0128

7

Hoang Thi Thanh Minh, Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2011). Hairy root culture of Peanut (Arachis hypogaea L.) explants by Agrobacterium rhizogenes ATCC 15834 for resveratrol production. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

0866 708X

8

Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Bùi Văn Lệ (2012). Chọn lọc dòng tế bào Mãn Đình Hồng (Althaea rosea) có khả năng tăng sinh nhanh sử dụng trong thu nhận rutin. Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ ĐH Sư Phạm TP.HCM, số 40(74)

1859-3100

9

Quách Ngô Diễm Phương, Kiến Thị Ngọc Xuyến, Bùi Văn Lệ (2014). Xây dựng quy trình tạo rễ tơ cây Muồng Trâu (Cassia alata) bằng vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes ATTC 15834. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp, số 1/2014, trang 12-19.

1859-1523

10

Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Giống Hối Khoánh, Trần Ngọc Trung, Bùi Văn Lệ (2014). Nghiên cứu nuôi cấy rễ cây Bán Tự Mốc (Hemigraphis glaucescen C. B. Clarke) làm nguồn nguyên liệu thu nhận Betuline. Tạp chí Sinh học, 36(1se): 145-151

0866-7160

11

Trần Phạm Tuệ Hưng, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Quách Ngô Diễm Phương (2014). Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn, kháng oxi hóa, ức chế tyrosinase của cao ethanol chiết xuất từ cây Huỳnh Anh (Allamanda Neriifolia). Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM, Tập 17, trang 61-69

1859-0128

12

Lê Trung Hải, Quách Ngô Diễm Phương, Nguyễn Như Nhứt (2016). Nghiên cứu cảm ứng và nuôi cấy rễ tơ cây Hoa móng tay (Impatiens balsamina L.) từ mười bốn chủng Agrobacterium rhizogenes. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM.

1859-0128

13

Trà Đông Phương, Vũ Thị Bạch Phương, Quach Ngô Diễm Phương (2016). Nghiên cứu cảm ứng tạo rễ tơ cây cát cánh (Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC) từ bốn chủng Agrobacterium rhizogenes. Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM.

1859-0128

14

Vũ Thị Bạch Phượng, Hoàng Thị Thanh Minh, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2016). Khảo sát hoạt tính sinh học và nghiên cứu cảm ứng tạo rễ tơ cây cối xay (Abutilon indicum (L.)). Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM

1859-0128

15

Qúach ngô Diễm Phương, Đỗ Ngọc Bảo Trân, Trà Đông Phương, Nguyễn Thị Anh Thư, Lương Thiện Tâm, Trần Linh Thước (2016). Nghiên cứu hoạt tính sinh học và nhân sinh khối một số loài thực vật không mạch ở vườn quốc gia Bidoup-Núi Bà, Tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM

1859-0128

16

Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối rễ tơ cây Ké hoa đào (Urena lobata L.). Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM

1859-0128

17

Quách Ngô Diễm Phương, Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Huỳnh Ngọc Trinh (2017). Khảo sát khả năng ức chế enzyme α-glucosidase in vitro và hạ đường huyết in vivo của rễ tơ Ké hoa đào (Urena lobata). Tạp chí Dược học.

0866-7861

 

18

Vũ Thị Bạch Phương, Trần Thị Tạ Oanh, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Nghiên cứu hoạt tính sinh học và khả năng nuôi cấy in vitro của gai xương rồng Opuntia diilenii (Ker Gawl.) Haw. Tạp chí công nghệ sinh học

1811-4989

19

Tống Tiều Hoa, Dương Công Kiên, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát hoạt tính sinh học cây Gỉao Cổ Lam
(Gynostemma pentaphyllum thunb. makino)
. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM

1859-0128

20

Vũ Thị Bạch Phương, Triệu Thị Yến Nhi, Dương Công Kiên, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát quy trình vi nhân giống cây chuối sáp (Musa balbasiana nhóm BBB). Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM

1859-0128

21

Hoàng Thị Thanh Minh, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Vi nhân giống và ra vườn ươm cây Lan nắng Dendrobium caesar. Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM

1859-0128

22

Bui Thi Kim Ly, Nguyen Thanh Chi, Quach Ngo Diem Phuong, Ho Bao Thuy Quyen (2017). Effect of plumbagin on growth inhibition and apoptosis of imatinib-resistant chronic myeloid leukemia. Journal of Science, Ho Chi Minh City Open University

1859-3453

23

Vũ Thị Bạch Phượng, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Đánh giá hoạt tính kháng oxi hóa, ức chế enzyme ɑ-glucosidase và acetylcholinesterase của sáu loài thực vật thuộc họ Bông (Malvaceae). Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM

1859-0128

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1. Project:

No.

Project name

Funding institution

Project duration

Position/ Role in the project

1

Suspension culture of Drosera burmanni Vahl for bioactive anthraquinone production

VNU

10/2009-10/2010

person in charge

2

Study the effect of some culture conditions on the biosynthesis of rutin ability of Sophora japonica L. and Althaea rosea L. cells

Ho Chi Minh  City Science and Technology Office, Vietnam

2008-2011

researcher

3

Study on hairy root cultures of Arachis hypogaea as a potential source for resveratrol

VNU

2012-2014

researcher

4

Study on rapid propagation of Stevia rebaudiana Bertoni to produce Steviosides

University of Sciences

2008-2009

person in charge

5

Hairy root cultures of Cassia alata for chrysophanol production

VNU

2011-2012

Person in charge

6

Studies on acetylcholinesterase inhibitory activity and three cancer cell lines from two species of Sonneratia and two species of Avicennia in Can Gio mangrove forest in Ho Chi Minh City.

Ho Chi Minh  City Science and Technology Office, Vietnam

2013-2015

researcher

7

Search for active substances in some Larmaria species (Parmotrema, Roccella, Sticta, Lobaria)  have the ability to inhibit several lines of cancer cells

Nafosted

2014-2016

researcher

8

Study of tyrosinase inhibitory activity of ethanol extract from some natural and in vitro cultured biomass

VNU

2016-2018

person in charge

9

Hairy root culture of Urena lobata L. to obtain raw materials for treating type 2 diabetes compounds

Ho Chi Minh  City Science and Technology Office, Vietnam

2017-2019

person in charge

10

Study on the biological activity and application of lead technology in micropropagation of Marchantia polymorpha

VNU

2017-2019

researcher

 

2. Publications and accomplishments

2.1 Book

No.

Book name

Publishers

Year

Authors

1

 Manipulation in Agricultural Biotechnology Book

VNU

2013

Bùi Văn Lệ, Quach Ngô Diễm Phương, Kiều Phương Nam, Cung Hoàng Phi Phượng

2.2 National research paper:

No.

Publications

Name of journals

ISSN

1

Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2007). In vitro propagation of Drosera burmanni Vahl to obtain a bioactive quinone. Vol. 10, April 2007, pp. 59-66.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

2

Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Võ Thị Bích Nguyên, Bùi Văn Lệ (2010). In vitro culturing of Stevia rebaudiana Bertoni and the study on the influence of Paclobutrazol on the accumulation of Stevioside, an energy-free sugar used in the treatment of diabetes. No. 2, pp. 46-49.

Science & Technology Development Journal of Hanoi Inductry University

1859-3585

3

Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Hoàng Thị Thu, Bùi Văn Lệ (2010). Study on callus and cell suspension culture of Drosera burmanii Vahl for quinone production. Vol. 13, pp. 53-61.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

4

Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Vỏ Thị Bích Thùy Bùi Văn Lệ (2010). Increasing quinone in in vitro Drosera burmanii Vahl by using elicitor technique, vol.8, special number: 3B, pp. 1439-1444

Biotechnology journal

1811-4989

5

Nguyễn Phan Cẩm Tú, Quách Ngô Diễm Phương, Lê Lâm Thảo Nguyên, Bùi Lan Anh, Bùi Văn Lệ. (2010). Study on suspension culture of Morinda citrifolia L. for anthraquinone prodution. Vol. 48 (2A)

Journal of Science and Technology (Vietnam Academy of Science and Technology)

0866 708X

 

6

Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Lê Phi Yến, Nguyễn Kim Phi Phụng, Bùi Văn Lệ. (2011). Screening and isolating an antioxidant form in vitro Drosera indica L. extract. No. 14, pp. 30-37.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

7

Hoang Thi Thanh Minh, Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2011). Hairy root culture of Peanut (Arachis hypogaea L.) explants by Agrobacterium rhizogenes ATCC 15834 for resveratrol production.

Journal of Science and Technology, Vietnam Institute of Science and Technology

0866 708X

8

Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Bùi Văn Lệ (2012). Cell line selection of Althaea rosea for biomass and Rutin production. No. 40(74)

Journal of Science and Technology, HCMC University of Education

1859-3100

9

Quách Ngô Diễm Phương, Kiến Thị Ngọc Xuyến, Bùi Văn Lệ (2014). Establishment of hairy root culture process of Cassia alata by using Agrobacterium rhizogenes ATTC 15834. No. 1/2014, pp. 12-19.

Journal of Agricultural Science and Technology,

1859-1523

10

Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Giống Hối Khoánh, Trần Ngọc Trung, Bùi Văn Lệ (2014). Study on hary root culture of Hemigraphis glaucescen C. B. Clarke for materials of Betuline production. 36(1se): 145-151

Biology Journal

0866-7160

11

Trần Phạm Tuệ Hưng, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Quách Ngô Diễm Phương (2014). Study on anti bacteria, antioxidant, and tyrosidase inhibition activities of  ethanol extract of Allamanda Neriifolia.Vol. 17, pp. 61-69

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

12

Lê Trung Hải. Qúach Ngô Diễm Phương, Nguyễn Như Nhứt (2016). Study on inducing and hairy root culture of Impatiens balsamina L. from 14 species of  Agrobacterium rhizogenes..

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

13

Trà Đông Phương, Vũ Thị Bạch Phương, Quach Ngô Diễm Phương (2016). Study on hairy root culture of Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC. By using 4 species of Agrobacterium rhizogenes.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

14

Vũ Thị Bạch Phượng, Hoàng Thị Thanh Minh, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2016). Research on bioactive activities and hairy root culture of Abutilon indicum (L.)

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

15

Qúach ngô Diễm Phương, Đỗ Ngọc Bảo Trân, Trà Đông Phương, Nguyễn Thị Anh Thư, Lương Thiện Tâm, Trần Linh Thước (2016). Study on bioactive activities and propagation of  some non-vascular plant species in Bidoup-Núi Bà forest, Lâm Đồng province.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

16

Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on some factors effecting on hairy root biomass in in vitro culture of Urena lobata L..

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

17

Qúach Ngô Diễm Phương, Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Huỳnh Ngọc Trinh (2017). Study on α-glucosidase inhibition ability  in vitro and hypoglycermia  in vivo of hairy root of Urena lobata.

Pharmacy Journal

0866-7861

18

Vũ Thị Bạch Phương, Trần Thị Tạ Oanh, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on the biological activity and in vitro culturing ability of cactus spines of Opuntia diilenii (Ker Gawl.) Haw.

Biotechnology journal

1811-4989

19

Tống Tiều Hoa, Dương Công Kiên, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on bioactive activities of Gỉao Cổ Lam
(Gynostemma pentaphyllum thunb. makino)
.

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

20

Bui Thi Kim Ly, Nguyen Thanh Chi, Quach Ngo Diem Phuong, Ho Bao Thuy Quyen (2017). Effect of plumbagin on growth inhibition and apoptosis of imatinib-resistant chronic myeloid leukemia.

Journal of Science, Ho Chi Minh City Open University

1859-3453

21

Vũ Thị Bạch Phượng, Phạm Thị Ánh Hồng, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Evaluation of antioxidant activity, β-glucosidase inhibitors and acetylcholinesterase of six plant species of Malvaceae

Science & Technology Development Journal of VNU

1859-0128

2.3 International research paper:

No.

Publications

Name of journals

ISSN

IF

1

Tuyen Pham Nguyen Kim1, Nga Vo Thi2, Phuong Tran Van3, Phuong Quach Ngo Diem4, Duong Ngo Thi Thuy3, Quang Ton That3, and Phung Nguyen Kim Phi3 (2013). Phytochemical constituents and determination of resveratrol from the root of Arachis hypogea L..

American Journal of Plant Sciences

 2158-2742

1.12

2

Thi-Hoai-Thu Nguyena, Huu-Viet-Thong Phamb, Nguyen-Kim-Tuyen Phamc, Ngo-Diem-Phuong Quachd, Khanitha Pudhome, Poul Erik Hansenf, Kim-Phi-Phung Nguyenb (2014). Chemical Constituents from Sonneratia ovata Backer and their in vitro Cytotoxicity and Acetylcholinesterase Inhibitory Activities.

Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters Journal

SCI-ex

2.42

 

 

 

3

Nguyen Thi My Hanh, Nguyen Kim Phi Phung, Quach Ngo Diem Phuong (2017). Studying on Tyrosinase Inhibition Activity of Some Vietnamese Folk Plants Aims to Use in Skin-Whitening Cosmetics.. 1319-1328

American Journal of Plant Sciences

 2158-2742

1.12

4

Cao Minh Dai, Hoang Thi Thanh Minh, Vu Thi Bach Phuong, Quach Ngo Diem Phuong (2016). In vitro and Hydroponic Hairy root culture of Urena lobata to obtain α-glucosidase inhibitory materials., Vol 5 [11]: 72-80

Bulletin of Enviromant, Pharmacology and Life Sciences

2277-1808

0.9804