1. Họ và tên: QUÁCH NGÔ DIỄM PHƯƠNG
2. Ngày sinh: 01/10/1980
3. Nam/nữ: Nữ
4. Nơi đang công tác:
Trường/viện: Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM
Phòng/ Khoa: Khoa Sinh học- Công nghệ Sinh học
Bộ môn: Bộ môn Công nghệ Sinh học thực vật và Chuyển hóa Sinh học
Chức vụ: Trưởng Bộ môn Công nghệ Sinh học Thực vật và Chuyển hoá sinh học
5. Liên lạc:
|
Địa chỉ |
227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
qndphuong@hcmus.edu.vn |
|
Website |
www.hcmus.edu.vn / https://fbb.hcmus.edu.vn/nhan-su9.html |
6. Thời gian công tác:
|
Thời gian |
Nơi công tác |
Chức vụ |
|
Từ 2002 – 2006 |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Nghiên cứu viên |
|
2006-2007 |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Trợ giảng |
|
2007-Nay |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Giảng viên |
7. Quá trình đào tạo:
|
Bậc đào tạo |
Thời gian |
Nơi đào tạo |
Chuyên ngành |
Tên luận án tốt nghiệp |
|
Đại học |
1998-2002 |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Vi Sinh-Sinh Hóa |
Khảo sát quy trình nhân giống in vitro Cây Dạ Yên Thảo Petunia |
|
Thạc sỹ |
2003- 2006 |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Sinh hóa |
Thu nhận hợp chất naphthoquinone từ cây Bắt ruồi Drosera indica L. |
|
NCS |
2006-2011 |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG-HCM |
Sinh hóa |
Thu nhận hợp chất quinone có hoạt tính sinh học từ họ cây Drosera sp. bằng phương pháp nuôi cấy tế bào |
|
Thực tập sinh |
2009-2010 |
Roskilde University, Đan Mạch |
Sinh học tế bào |
Khảo sát hoạt tính của plumbagin lên vài dòng tế bào ung thư |
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Full name: QUACH NGO DIEM PHUONG
2. Year of birth: 1980
3. Sex: Female
4. Administrative position: Department of Plant Biotechnology & Biotransformation, Head
5. Institution: University of Science, Vietnam National University, Ho Chi Minh City
6. Contact:
|
Address |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
|
|
qndphuong@hcmus.edu.vn |
|
Website |
www.hcmus.edu.vn / https://fbb.hcmus.edu.vn/nhan-su9.html |
7. Qualification:
|
No. |
Years |
Academic Institutions |
Major/ Specialty |
Academic degree |
|
1 |
9/1998-9/2002 |
University of Sciences, VNU, HCM |
Biochemistry |
Bachelor |
|
2 |
9/2003-1/2006 |
University of Sciences, VNU, HCM |
Biochemistry |
Master |
|
3 |
9/2008-9/2009 |
Roskile University, Denmark |
Biochemistry |
Trainee/PhD. |
|
4 |
9/2006-11/2011 |
University of Sciences, VNU, HCM |
Biochemistry |
PhD. |
|
5 |
1/2011-2/2011 |
University of Tsukuba & Institute of |
Molecular Biology |
Trainee in |
|
6 |
2/2012-3/2012 |
Center for human resource |
Grant writing |
Expert
|
|
7 |
3/2013-4/2013 |
Singapore Polytechnic International |
CDIO framework for Re-thinking Engineering Education Viet Nam
|
Expert
|
8. Professional experience:
|
No. |
Years |
Institutions |
Contact information |
Position |
|
1 |
1/2005-1/2006 |
VNU-HCMUS |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
Rerearcher |
|
2 |
1/2006-1/2007 |
VNU-HCMUS |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
Teacher assistant |
|
3 |
1/2007-Now |
VNU-HCMUS |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
Lecturer |
|
4 |
9/2008-9/2009 |
Roskile University |
Denmark |
Trainee in |
|
5 |
2/2013-2022 |
VNU-HCMUS |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
Vice Dean of Biology – Biotechnology Faculty |
| 6 | 2022 - 2025 | VNU-HCMUS | 227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City | Dean of Biology – Biotechnology Faculty |
|
7 |
4/2014-Now |
VNU-HCMUS |
227 Nguyen Van Cu, Cho Quan Ward, Ho Chi Minh City |
Head of Plant Biotechnology & Biotransformation |
1. Đề tài, dự án:
|
TT |
Tên đề tài/dự án |
Mã số & cấp quản lý |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Nghiên cứu nuôi cấy mô sẹo và dịch huyền phù Cây Bắt ruồi Drosera indica L. nhằm thu nhận Plumbagin |
Cấp Sở |
2007-2008 |
|
2 |
Nghiên cứu phương pháp nhân sinh khối cây Cỏ ngọt Stevia rebaudiana Bertoni ứng dụng trong sản xuất 1 loại đường ít năng lượng Stevioside |
T2008-47 Cấp Trường |
2008-2009 |
|
3 |
Nuôi cấy dịch huyền phù cây Bèo đất Drosera burmanni Vahl để thu nhận 1 hợp chất Anthraquinone có hoạt tính sinh học. |
B2009-18-24 Cấp ĐHQG |
2009-2010 |
|
4 |
Nghiên cứu sự ra hoa trong ống nghiệm |
Trọng điểm ĐHQG |
2007 |
|
5 |
Nghiên cứu tạo rễ in viro cây Muồng Trâu (Cassia alata) cho mục tiêu thu nhận chrysophanol |
B2011-18-20 Cấp ĐHQG |
2011-2012 |
|
6 |
Nghiên cứu hoạt tính ức chế enzyme acetylcholinesterase và ba dòng tế bào ung thư từ lá hai loài bần (Sonneratia) và hai loài mắm (Avicennia) ở rừng ngập mặn Cần Giờ- thành phố Hồ Chí Minh. |
Sở KHCN |
2013-2015 |
|
7 |
Tìm kiếm các hoạt chất trong vài loài địa y Parmotrema, Roccella, Sticta, Lobaria có khả năng ức chế vài dòng tế bào ung thư |
Nafosted |
2014-2016 |
|
8 |
Nghiên cứ hoạt tính ức chế tyrosinase của cao ethanol từ một số thực vật trồng tự nhiên và sinh khối nuôi cấy in vitro |
C2016-18-16. Cấp ĐHQG |
2016-2018 |
|
9 |
Nghiên cứu rễ tơ cây Ké Hoa Đào (Urena lobata L.) nhằm thu nhận nguyên liệu sản xuất hoạt chất điều trị tiểu đường tuýp 2 |
Sở KHCN |
2017-2019 |
|
10 |
Nghiên cứu hoạt tính sinh học và ứng dụng công nghệ led trong vi nhân giống loài địa tiễn Marchantia polymorpha |
C2017-18-20, cấp ĐHQG |
2017-2019 |
2. Các công trình đã công bố:
III. CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ
1. Sách
|
TT |
Tên sách |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
Nhà xuất bản |
Năm xuất bản |
Tác giả/ đồng tác giả |
Bút danh |
|
1 |
Gíao trình Thực tập chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp |
|
ĐH Quốc gia TP.HCM |
2013 |
Bùi Văn Lệ, Quách Ngô Diễm Phương, Kiều Phương Nam, Cung Hoàng Phi Phượng |
|
2. Các bài báo
2.1. Đăng trên tạp chí Quốc tế
|
TT |
Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
Số hiệu ISSN |
Điểm IF |
|
1 |
Tuyen Pham Nguyen Kim1, Nga Vo Thi2, Phuong Tran Van3, Phuong Quach Ngo Diem4, Duong Ngo Thi Thuy3, Quang Ton That3, and Phung Nguyen Kim Phi3 (2013). Phytochemical constituents and determination of resveratrol from the root of Arachis hypogea L. American Journal of Plant Sciences. |
|
2158-2742 |
1.12 |
|
2 |
Thi-Hoai-Thu Nguyena, Huu-Viet-Thong Phamb, Nguyen-Kim-Tuyen Phamc, Ngo-Diem-Phuong Quachd, Khanitha Pudhome, Poul Erik Hansenf, Kim-Phi-Phung Nguyenb (2014). Chemical Constituents from Sonneratia ovata Backer and their in vitro Cytotoxicity and Acetylcholinesterase Inhibitory Activities. Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters Journal |
|
Tạp chí quốc tế SCI-ex |
2.42
|
|
3 |
Nguyen Thi My Hanh, Nguyen Kim Phi Phung, Quach Ngo Diem Phuong (2017). Studying on Tyrosinase Inhibition Activity of Some Vietnamese Folk Plants Aims to Use in Skin-Whitening Cosmetics. American Journal of Plant Sciences. 1319-1328 |
|
2158-2742 |
1.12 |
|
4 |
Cao Minh Dai, Hoang Thi Thanh Minh, Vu Thi Bach Phuong, Quach Ngo Diem Phuong (2016). In vitro and Hydroponic Hairy root culture of Urena lobata to obtain α-glucosidase inhibitory materials. Bulletin of Enviromant, Pharmacology and Life Sciences, Vol 5 [11]: 72-80 |
|
2277-1808 |
0.9804 |
|
5 |
Quach Ngo Diem Phuong, Bui Lan Anh, Nguyen Kim Phi Phung, Bui Van Le, Ole Vang (2019). Screening and Isolating an anti-human epithelial colon cancer DLD-1 cells compound from Drosera indica L. – a rare herbal species in Vietnam. International Journal of Advances in Science Engineering and Technology. |
|
2321-9009 |
|
|
6 |
Vu Thi Bach Phuong, Cao Minh Dai, Bui Lan Anh, Pham Thi Anh Hong, Quach Ngo Diem Phuong (2019). Mass propagation of Urena lobata L. hairy root possessing α-glucosidase inhibitory activity by using suitable culture conditions. Asian Journal of Plant Sciences 18: 131-138. |
C2018-18-18 |
1812-5697 |
0.29 (Q3) |
|
7 |
Tran Quoc Tan, Phan Ngo Hoang, Le Ngoc Vy, Bui Lan Anh, Duong Tan Nhut, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Improving in vitro Biomass and Evaluating α-glucosidase Inhibition Activity of Liverwort Marchantia polymoprha L. Asian Journal of Plant Sciences, 19:133-145. |
C2017-18-20 |
1812-5697 |
0.29 (Q3) |
|
8 |
Nguyen Thi My Hanh, Tran Quoc Tan, Bui Lan Anh, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Hairy root culture of White Mulberry (Morus alba L.) for a souce of tyrosinase inhibitors. Journal of Biological Research (Italy). |
C2016-18-16 |
2284-0230 |
0.14 (Q4) |
|
9 |
Minh Dai Cao, Thi Bach Phuong Vu, Thi Thanh Minh Hoang, Lan Anh Bui, Ngo Diem Phuong Quach (2020). Developing a Sufficient Protocol for the enhancement of α-glucosidase Inhibitory Activity by Urena lobata L. Aeroponic Hairy Roots Using Exogenous Factors, a Precursor, and an Elicitor. Plants 9,548. |
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh (DOST) |
2223-7747 |
2.762 (Q1) |
|
10 |
Tran Quoc Tan, Phan Ngo Hoang, Bui Lan Anh, Quach Ngo Diem Phuong (2020). Biological activities of in vitro liverwort Marchantia polymorpha L. extracts. Notulae Botanicae Horti Agrobotanici Cluj-Napoca. |
C2017-18-20 |
1842-4309 |
1.168 (Q2) |
2.2. Đăng trên tạp chí trong nước
|
TT |
Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
Số hiệu ISSN |
Điểm IF |
|
1 |
Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2007). Nhân giống in vitro Cây Bắt ruồi Drosera burmanni Vahl để thu nhận một hợp chất quinone có hoạt tính sinh học. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ. Tập 10, tháng 4/2007, trang 59-66. |
|
1859-0128 |
|
|
2 |
Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Võ Thị Bích Nguyên, Bùi Văn Lệ (2010). Nghiên cứu nuôi cấy in vitro cây Cỏ Ngọt (Stevia rebaudiana) Bertoni và ảnh hưởng của Paclobutrazol lên sự tích lũy Stevioside, một loại đường không năng lượng dùng trong điều trị bệnh tiểu đường. Tạp chí Khoa học & Công nghệ, ĐH Công nghiệp Hà Nội. Số 2, trang 46-49. |
|
1859-3585 |
|
|
3 |
Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Hoàng Thị Thu, Bùi Văn Lệ (2010). Nuôi cấy mô sẹo và dịch huyền phù tế bào cây Bèo đất Drosera burmanii Vahl cho mục tiêu thu nhận quinone. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP. HCM. Tập 13, trang 53-61. |
|
1859-0128 |
|
|
4 |
Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Vỏ Thị Bích Thùy, Bùi Văn Lệ (2010). Thử nghiệm tăng sinh hàm lượng quinone trong cây Drosera burmanni VAHL in vitro bằng phương pháp sử dụng tác nhân cảm ứng (elicitor). Tạp chí Công Nghệ Sinh Học, vol.8, special number: 3B, pp. 1439-1444 |
|
1811-4989 |
|
|
5 |
Nguyễn Phan Cẩm Tú, Quách Ngô Diễm Phương, Lê Lâm Thảo Nguyên, Bùi Lan Anh, Bùi Văn Lệ. (2010). Nghiên cứu nuôi cấy dịch huyền phù cây Nhàu (Morinda Citrifolia L.) nhằm hướng tới mục tiêu tiêu thu nhận hợp chất anthraquinone. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam). Tập 48 (2A) |
|
0866 708X
|
|
|
6 |
Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Lê Phi Yến, Nguyễn Kim Phi Phụng, Bùi Văn Lệ. (2011). Sàng lọc và thu nhận hợp chất có hoạt tính kháng oxy hóa từ dịch chiết cây Drosera indica L. nuôi cấy in vitro. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM, Tập 14, trang 30-37. |
|
1859-0128 |
|
|
7 |
Hoang Thi Thanh Minh, Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2011). Hairy root culture of Peanut (Arachis hypogaea L.) explants by Agrobacterium rhizogenes ATCC 15834 for resveratrol production. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|
0866 708X |
|
|
8 |
Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Bùi Văn Lệ (2012). Chọn lọc dòng tế bào Mãn Đình Hồng (Althaea rosea) có khả năng tăng sinh nhanh sử dụng trong thu nhận rutin. Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ ĐH Sư Phạm TP.HCM, số 40(74) |
|
1859-3100 |
|
|
9 |
Quách Ngô Diễm Phương, Kiến Thị Ngọc Xuyến, Bùi Văn Lệ (2014). Xây dựng quy trình tạo rễ tơ cây Muồng Trâu (Cassia alata) bằng vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes ATTC 15834. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp, số 1/2014, trang 12-19. |
|
1859-1523 |
|
|
10 |
Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Giống Hối Khoánh, Trần Ngọc Trung, Bùi Văn Lệ (2014). Nghiên cứu nuôi cấy rễ cây Bán Tự Mốc (Hemigraphis glaucescen C. B. Clarke) làm nguồn nguyên liệu thu nhận Betuline. Tạp chí Sinh học, 36(1se): 145-151 |
|
0866-7160 |
|
|
11 |
Trần Phạm Tuệ Hưng, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Quách Ngô Diễm Phương (2014). Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn, kháng oxi hóa, ức chế tyrosinase của cao ethanol chiết xuất từ cây Huỳnh Anh (Allamanda Neriifolia). Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM, Tập 17, trang 61-69 |
|
1859-0128 |
|
|
12 |
Lê Trung Hải, Quách Ngô Diễm Phương, Nguyễn Như Nhứt (2016). Nghiên cứu cảm ứng và nuôi cấy rễ tơ cây Hoa móng tay (Impatiens balsamina L.) từ mười bốn chủng Agrobacterium rhizogenes. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM. |
|
1859-0128 |
|
|
13 |
Trà Đông Phương, Vũ Thị Bạch Phương, Quach Ngô Diễm Phương (2016). Nghiên cứu cảm ứng tạo rễ tơ cây cát cánh (Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC) từ bốn chủng Agrobacterium rhizogenes. Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM. |
|
1859-0128 |
|
|
14 |
Vũ Thị Bạch Phượng, Hoàng Thị Thanh Minh, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2016). Khảo sát hoạt tính sinh học và nghiên cứu cảm ứng tạo rễ tơ cây cối xay (Abutilon indicum (L.)). Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM |
|
1859-0128
|
|
|
15 |
Qúach ngô Diễm Phương, Đỗ Ngọc Bảo Trân, Trà Đông Phương, Nguyễn Thị Anh Thư, Lương Thiện Tâm, Trần Linh Thước (2016). Nghiên cứu hoạt tính sinh học và nhân sinh khối một số loài thực vật không mạch ở vườn quốc gia Bidoup-Núi Bà, Tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM |
|
1859-0128
|
|
|
16 |
Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối rễ tơ cây Ké hoa đào (Urena lobata L.). Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, ĐH Quốc gia TP.HCM |
|
1859-0128
|
|
|
17 |
Quách Ngô Diễm Phương, Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Huỳnh Ngọc Trinh (2017). Khảo sát khả năng ức chế enzyme α-glucosidase in vitro và hạ đường huyết in vivo của rễ tơ Ké hoa đào (Urena lobata). Tạp chí Dược học. |
|
0866-7861 |
|
|
18 |
Vũ Thị Bạch Phương, Trần Thị Tạ Oanh, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Nghiên cứu hoạt tính sinh học và khả năng nuôi cấy in vitro của gai xương rồng Opuntia diilenii (Ker Gawl.) Haw. Tạp chí công nghệ sinh học |
|
1811-4989 |
|
|
19 |
Tống Tiều Hoa, Dương Công Kiên, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát hoạt tính sinh học cây Gỉao Cổ Lam |
|
1859-0128
|
|
|
20 |
Vũ Thị Bạch Phương, Triệu Thị Yến Nhi, Dương Công Kiên, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Khảo sát quy trình vi nhân giống cây chuối sáp (Musa balbasiana nhóm BBB). Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM |
|
1859-0128
|
|
|
21 |
Hoàng Thị Thanh Minh, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Vi nhân giống và ra vườn ươm cây Lan nắng Dendrobium caesar. Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM |
|
1859-0128
|
|
|
22 |
Bui Thi Kim Ly, Nguyen Thanh Chi, Quach Ngo Diem Phuong, Ho Bao Thuy Quyen (2017). Effect of plumbagin on growth inhibition and apoptosis of imatinib-resistant chronic myeloid leukemia. Journal of Science, Ho Chi Minh City Open University |
|
1859-3453 |
|
|
23 |
Vũ Thị Bạch Phượng, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2017). Đánh giá hoạt tính kháng oxi hóa, ức chế enzyme ɑ-glucosidase và acetylcholinesterase của sáu loài thực vật thuộc họ Bông (Malvaceae). Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ , ĐHQG-HCM |
|
1859-0128
|
|
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Project:
|
No. |
Project name |
Funding institution |
Project duration |
Position/ Role in the project |
|
1 |
Suspension culture of Drosera burmanni Vahl for bioactive anthraquinone production |
VNU |
10/2009-10/2010 |
person in charge |
|
2 |
Study the effect of some culture conditions on the biosynthesis of rutin ability of Sophora japonica L. and Althaea rosea L. cells |
Ho Chi Minh City Science and Technology Office, Vietnam |
2008-2011 |
researcher |
|
3 |
Study on hairy root cultures of Arachis hypogaea as a potential source for resveratrol |
VNU |
2012-2014 |
researcher |
|
4 |
Study on rapid propagation of Stevia rebaudiana Bertoni to produce Steviosides |
University of Sciences |
2008-2009 |
person in charge |
|
5 |
Hairy root cultures of Cassia alata for chrysophanol production |
VNU |
2011-2012 |
Person in charge |
|
6 |
Studies on acetylcholinesterase inhibitory activity and three cancer cell lines from two species of Sonneratia and two species of Avicennia in Can Gio mangrove forest in Ho Chi Minh City. |
Ho Chi Minh City Science and Technology Office, Vietnam |
2013-2015 |
researcher |
|
7 |
Search for active substances in some Larmaria species (Parmotrema, Roccella, Sticta, Lobaria) have the ability to inhibit several lines of cancer cells |
Nafosted |
2014-2016 |
researcher |
|
8 |
Study of tyrosinase inhibitory activity of ethanol extract from some natural and in vitro cultured biomass |
VNU |
2016-2018 |
person in charge |
|
9 |
Hairy root culture of Urena lobata L. to obtain raw materials for treating type 2 diabetes compounds |
Ho Chi Minh City Science and Technology Office, Vietnam |
2017-2019 |
person in charge |
|
10 |
Study on the biological activity and application of lead technology in micropropagation of Marchantia polymorpha |
VNU |
2017-2019 |
researcher |
2. Publications and accomplishments
2.1 Book
|
No. |
Book name |
Publishers |
Year |
Authors |
|
1 |
Manipulation in Agricultural Biotechnology Book
|
VNU |
2013 |
Bùi Văn Lệ, Quach Ngô Diễm Phương, Kiều Phương Nam, Cung Hoàng Phi Phượng |
2.2 National research paper:
|
No. |
Publications |
Name of journals |
ISSN |
|
1 |
Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2007). In vitro propagation of Drosera burmanni Vahl to obtain a bioactive quinone. Vol. 10, April 2007, pp. 59-66. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
2 |
Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Võ Thị Bích Nguyên, Bùi Văn Lệ (2010). In vitro culturing of Stevia rebaudiana Bertoni and the study on the influence of Paclobutrazol on the accumulation of Stevioside, an energy-free sugar used in the treatment of diabetes. No. 2, pp. 46-49. |
Science & Technology Development Journal of Hanoi Inductry University |
1859-3585 |
|
3 |
Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Hoàng Thị Thu, Bùi Văn Lệ (2010). Study on callus and cell suspension culture of Drosera burmanii Vahl for quinone production. Vol. 13, pp. 53-61. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
4 |
Quách Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Vỏ Thị Bích Thùy Bùi Văn Lệ (2010). Increasing quinone in in vitro Drosera burmanii Vahl by using elicitor technique, vol.8, special number: 3B, pp. 1439-1444 |
Biotechnology journal |
1811-4989 |
|
5 |
Nguyễn Phan Cẩm Tú, Quách Ngô Diễm Phương, Lê Lâm Thảo Nguyên, Bùi Lan Anh, Bùi Văn Lệ. (2010). Study on suspension culture of Morinda citrifolia L. for anthraquinone prodution. Vol. 48 (2A) |
Journal of Science and Technology (Vietnam Academy of Science and Technology) |
0866 708X
|
|
6 |
Qúach Ngô Diễm Phương, Hoàng Thị Thanh Minh, Lê Phi Yến, Nguyễn Kim Phi Phụng, Bùi Văn Lệ. (2011). Screening and isolating an antioxidant form in vitro Drosera indica L. extract. No. 14, pp. 30-37. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
7 |
Hoang Thi Thanh Minh, Quach Ngo Diem Phuong, Bui Van Le (2011). Hairy root culture of Peanut (Arachis hypogaea L.) explants by Agrobacterium rhizogenes ATCC 15834 for resveratrol production. |
Journal of Science and Technology, Vietnam Institute of Science and Technology |
0866 708X |
|
8 |
Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Bùi Văn Lệ (2012). Cell line selection of Althaea rosea for biomass and Rutin production. No. 40(74) |
Journal of Science and Technology, HCMC University of Education |
1859-3100 |
|
9 |
Quách Ngô Diễm Phương, Kiến Thị Ngọc Xuyến, Bùi Văn Lệ (2014). Establishment of hairy root culture process of Cassia alata by using Agrobacterium rhizogenes ATTC 15834. No. 1/2014, pp. 12-19. |
Journal of Agricultural Science and Technology, |
1859-1523 |
|
10 |
Quách Ngô Diễm Phương, Vũ Thị Bạch Phượng, Giống Hối Khoánh, Trần Ngọc Trung, Bùi Văn Lệ (2014). Study on hary root culture of Hemigraphis glaucescen C. B. Clarke for materials of Betuline production. 36(1se): 145-151 |
Biology Journal |
0866-7160 |
|
11 |
Trần Phạm Tuệ Hưng, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Quách Ngô Diễm Phương (2014). Study on anti bacteria, antioxidant, and tyrosidase inhibition activities of ethanol extract of Allamanda Neriifolia.Vol. 17, pp. 61-69 |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
12 |
Lê Trung Hải. Qúach Ngô Diễm Phương, Nguyễn Như Nhứt (2016). Study on inducing and hairy root culture of Impatiens balsamina L. from 14 species of Agrobacterium rhizogenes.. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
13 |
Trà Đông Phương, Vũ Thị Bạch Phương, Quach Ngô Diễm Phương (2016). Study on hairy root culture of Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC. By using 4 species of Agrobacterium rhizogenes. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128 |
|
14 |
Vũ Thị Bạch Phượng, Hoàng Thị Thanh Minh, Phạm Thị Ánh Hồng, Quách Ngô Diễm Phương (2016). Research on bioactive activities and hairy root culture of Abutilon indicum (L.) |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128
|
|
15 |
Qúach ngô Diễm Phương, Đỗ Ngọc Bảo Trân, Trà Đông Phương, Nguyễn Thị Anh Thư, Lương Thiện Tâm, Trần Linh Thước (2016). Study on bioactive activities and propagation of some non-vascular plant species in Bidoup-Núi Bà forest, Lâm Đồng province. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128
|
|
16 |
Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on some factors effecting on hairy root biomass in in vitro culture of Urena lobata L.. |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128
|
|
17 |
Qúach Ngô Diễm Phương, Cao Minh Đại, Vũ Thị Bạch Phượng, Huỳnh Ngọc Trinh (2017). Study on α-glucosidase inhibition ability in vitro and hypoglycermia in vivo of hairy root of Urena lobata. |
Pharmacy Journal |
0866-7861 |
|
18 |
Vũ Thị Bạch Phương, Trần Thị Tạ Oanh, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on the biological activity and in vitro culturing ability of cactus spines of Opuntia diilenii (Ker Gawl.) Haw. |
Biotechnology journal |
1811-4989 |
|
19 |
Tống Tiều Hoa, Dương Công Kiên, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Study on bioactive activities of Gỉao Cổ Lam |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128
|
|
20 |
Bui Thi Kim Ly, Nguyen Thanh Chi, Quach Ngo Diem Phuong, Ho Bao Thuy Quyen (2017). Effect of plumbagin on growth inhibition and apoptosis of imatinib-resistant chronic myeloid leukemia. |
Journal of Science, Ho Chi Minh City Open University |
1859-3453 |
|
21 |
Vũ Thị Bạch Phượng, Phạm Thị Ánh Hồng, Qúach Ngô Diễm Phương (2017). Evaluation of antioxidant activity, β-glucosidase inhibitors and acetylcholinesterase of six plant species of Malvaceae |
Science & Technology Development Journal of VNU |
1859-0128
|
2.3 International research paper:
|
No. |
Publications |
Name of journals |
ISSN |
IF |
|
1 |
Tuyen Pham Nguyen Kim1, Nga Vo Thi2, Phuong Tran Van3, Phuong Quach Ngo Diem4, Duong Ngo Thi Thuy3, Quang Ton That3, and Phung Nguyen Kim Phi3 (2013). Phytochemical constituents and determination of resveratrol from the root of Arachis hypogea L.. |
American Journal of Plant Sciences |
2158-2742 |
1.12 |
|
2 |
Thi-Hoai-Thu Nguyena, Huu-Viet-Thong Phamb, Nguyen-Kim-Tuyen Phamc, Ngo-Diem-Phuong Quachd, Khanitha Pudhome, Poul Erik Hansenf, Kim-Phi-Phung Nguyenb (2014). Chemical Constituents from Sonneratia ovata Backer and their in vitro Cytotoxicity and Acetylcholinesterase Inhibitory Activities. |
Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters Journal |
SCI-ex |
2.42
|
|
3 |
Nguyen Thi My Hanh, Nguyen Kim Phi Phung, Quach Ngo Diem Phuong (2017). Studying on Tyrosinase Inhibition Activity of Some Vietnamese Folk Plants Aims to Use in Skin-Whitening Cosmetics.. 1319-1328 |
American Journal of Plant Sciences |
2158-2742 |
1.12 |
|
4 |
Cao Minh Dai, Hoang Thi Thanh Minh, Vu Thi Bach Phuong, Quach Ngo Diem Phuong (2016). In vitro and Hydroponic Hairy root culture of Urena lobata to obtain α-glucosidase inhibitory materials., Vol 5 [11]: 72-80 |
Bulletin of Enviromant, Pharmacology and Life Sciences |
2277-1808 |
0.9804 |