UNIVERSITY OF SCIENCE

Campus 1: 227 Nguyen Van Cu Street, Ward 4, District 5, Ho Chi Minh City

Campus 2: Linh Trung, Thu Duc District, Ho Chi Minh City

Tiếng ViệtEnglish

Phiếu đánh giá môn học ngành Sinh học

STT MÃ HP TÊN MÔN HỌC SỐ  TC Số tiết LT Số tiết TT Đường link phiếu đánh giá
MÔN CHUNG 
3 CTH003 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khóa 2015 ) 2 30   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
4 NNA103 Anh văn 3 (Khóa 2015) 3 45   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
PHẦN CƠ SỞ (Khóa 2015)(Học tại Linh Trung)
1 SHH113 Thực vật học 3 45   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
2 SHH114 Động vật học 3 45   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
3 SHH116 Sinh hóa cơ sở 3 45   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
4 SHH117 Sinh lý thực vật 3 45   https://docs.google.com/a/hcmus.edu.vn/forms/d/e/1FAIpQLSfTeAg4da5bmBzDkZkXmjajNrN2z9lkRgqFj0N91tHlX5adxw/viewform?usp=sf_link
5 SHH119 Vi sinh ( lý thuyết) 3 45    
6 SHH121 Sinh học phân tử đại cương (lý thuyết) 3 45  
7 SHH107 TT Tài nguyên đa dạng SH 2   60  
8 SHH143 TT Thực vật học 1   45  
9 SHH144 TT Động vật học 1   30  
10 SHH146 TT Sinh hóa cơ sở 1   30  
11 SHH147 TT Sinh lý thực vật 1   30  
PHẦN CƠ SỞ (Khóa 2014)
4 SHH120 Di truyền ( lý thuyết ) 3 45 0  
9 SHH145 Thực tập Sinh thái học 1 0 30  
10 SHH150 Thực tập Di truyền 1 0 30  
Học phần chuyên ngành (4tc bắt buộc+6tc tự chọn định hướng+14tc tự chọn tự do)
1. Chuyên ngành SINH LÝ THỰC VẬT
7 SHH253 Sự hóa củ 2 30 0  
8 SHH254 Thủy canh học 2 30 0  
9 SHH255 Nuôi cấy mô và tế bào TV 2 30 0  
2. Chuyên ngành SINH HỌC ĐỘNG VẬT
3 SHH312 Nuôi cấy tế bào động vật: Kỹ thuật và ƯD 2 30 0  
6 SHH315 Sinh lý dinh dưỡng 2 30 0  
7 SHH316 Ứng dụng CNSH trong chọn giống vật nuôi 2 30 0  
9 SHH353 Vật liệu y sinh 2 30 0  
13 SHH357 Sinh lý bệnh học 2 30 0  
15 SHH317 Di truyền người 3 45 0  
3. Chuyên ngành SINH THÁI - TÀI NGUYÊN SINH VẬT
2 SHH411 Hệ thống học động vật 2 30 0  
4 SHH413 Sinh học bảo tồn 2 30 0  
10 SHH451 Chỉ thị sinh học 2 30 0  
11 SHH452 Chính sách môi trường 2 30 0  
16 SHH459 Hệ sinh thái nông nghiệp 3 45 0  
17 SHH460 Ô nhiễm môi trường 3 45 0  
18 SHH461 Phiêu sinh và Động vật đáy 2 30 0  
20 SHH463 Seminar chuyên đề ST và Tài nguyên thiên nhiên 2 30 0  
22 SHH466 Sinh thái cảnh quan đại cương 2 30 0  
25 SHH471 Tài nguyên di truyền Thực vật 2 30 0  
27 SHH473 Thực vật dân tộc học 2 30 0  
29 SHH480  Những vấn đề mới trong Sinh thái và Tài nguyên SV 2 30 0  
31 SHH483 Sự thích nghi ở thực vật 3 30 30  
32 SHH485 Ứng dụng Sinh thái học trong Sử dụng đất 3 30 30  
33 SHH661 Viết và trình bày báo cáo khoa học 2 30 0  
4. Chuyên ngành SINH HÓA
6 SHH553 Sinh hóa môi trường 2 30 0  
7 SHH556 Hóa sinh y học 2 30 0  
9 SHH561 Sinh hóa nông  - lâm - ngư nghiệp 3 45 0  
11 SHH551 Bảo quản lương thực thực phẩm 2 30 0  
13 SHH558 Quản lý an toàn chất lượng TP 2 30 0  
14 SHH559 Công nghệ lên men 2 30 0  
15 SHH580 Những vấn đề mới trong sinh hóa học 2 30 0  
4. Chuyên ngành VI SINH
3 SHH612 Kỹ thuật vi sinh 3 45 0  
8 SHH654 Kỹ thuật trồng nấm và chế biến 2 30 0  
10 SHH657 Vi sinh thực phẩm 3 45 0  
11 SHH658 Vi sinh thú y 3 45 0  
4. Chuyên ngành DI TRUYỀN - SINH HỌC PHÂN TỬ
2 SHH711 Kĩ thuật di truyền 3 45 0  
3 SHH712 Chọn giống cây trồng 3 45 0  
  • (08) 2.448.907
  • (08) 2.448.907
  • (08) 2.448.907